Chào mừng quý vị đến với website của NGUYỄN NGỌC TIỄN
Một thời để nhớ _ Đó là những kỷ niệm thời
cấp 3, để lưu giữ những kỷ niệm ấy tôi đã tạo
một website mini, mời các bạn ghé thăm Kỷ niệm
một thời
GIÁO TRÌNH ĐIỆN TỬ CƠ BẢN 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ngoctien258147@yahoo.com
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tiễn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:06' 20-06-2011
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 90
Nguồn: ngoctien258147@yahoo.com
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tiễn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:06' 20-06-2011
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
MÔN HỌC: ĐIỆN TỬ CƠ BẢN 1
Thực hiện: ThS. Dương Thị Cẩm Tú
KHOA ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
Bộ Môn CSKT Điện Tử
CHƯƠNG TRÌNH HỌC
BÀI 1: ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ SỞ
Phần 1: Khái niệm cơ bản
Phần 2: Phần tử mạch điện R - L - C
Phần 3: Các Định luật cơ bản
Phần 4: Các Định lý cơ bản về mạch điện
NHỮNG KHÁÍ NIỆM CƠ BẢN
Các dạng nguồn điện cơ bản ;
NHỮNG KHÁÍ NIỆM CƠ BẢN
Trị trung bình của hàmx(t) là:
Ví dụ: ta có tín hiệu: x(t) = a + b.sint;
đây là tín hiệu tuần hoàn với chu kỳ T = 2?.
Trong ví dụ này trị trung bình của x(t) là:
NHỮNG KHÁÍ NIỆM CƠ BẢN
Trị hiệu dụng của hàmx(t) là:
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
Linh kiện điện trở :
Vật liệu chế tạo :
Than (các điện trở công suất bé < 1W).
Ôxit kim loại (các điện trở công suất bé có độ chính xác cao).
Kim loại có điện trở suất lớn
(các điện trở công suất lớn hơn 2W và điện trở công nghiệp).
Ký hiệu chuẩn mỗi bên có 3 đỉnh nhọn.
Đơn vị đo tiêu chuẩn là : ? ,
ngoài ra thường dùng k? (103?) và M? (106?).
Ký hiệu, đơn vị đo :
Các dạng thường gặp :
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
Linh kiện điện trở :
Các dạng thường gặp :
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
Linh kiện điện trở :
Công suất điện trở :
Cách đọc giá trị :
Điện trở loại hàn xuyên lớp bé nhất hiện nay có công suất danh định 1/8W. Loại kế đó là 1/4W và 1/2W. Các điện trở có công suất từ 1W trở lên đều có đường kính khoảng 4mm trở lên
? Vòng sai số nằm riêng rẽ, cách xa các vòng khác.
? Vòng sai số có một số màu nhất định :
Màu vàng nhũ (sai số tối đa là 5%);
Màu bạc (10%)
Màu nâu (1%) và đỏ (2%), chỉ gặp ở loại 5 vòng màu.
Nếu loại 4 vòng màu:
R = AB.10C ? sai số
Nếu loại 5 vòng màu :
R = ABC.10D ? sai số
Đen 0, Nâu 1, Đỏ 2. Cam 3, Vàng 4,
Xanh lá 5, Xanh dương 6,
Tím 7, Xám 8, Trắng 9
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
Linh kiện điện dung :
Hình dạng của một số loại tụ thường gặp :
Kyù hieäu vaø phaân loaïi :
Tụ C1: Điện dung : 47.00 (pF) ? sai số max (5%)
Tụ C2 có điện dung : 10nF
Tụ C3 có điện dung : 33pF
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
Linh kiện điện dung :
Quan heä doøng vaø aùp :
Mạch tương đương của tụ điện :
Icp = U.?.Cp
tg? = 1/?. Cp.Rp
P = U2.?.Cp.tg?
tg? = ?. CS.RS
P = U2.?.CS.tg?/(1+tg2?)
CS = Cp.(1+tg2?)
RS = Rp /(1+tg2?)
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
Giá trị tụ điện trên thị trường :
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
Linh kiện điện cảm :
Hình dạng của một số loại cuộn cảm thường gặp :
Kyù hieäu vaø phaân loaïi :
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
Linh kiện điện cảm :
Quan heä doøng vaø aùp :
Mạch tương đương của cuộn cảm thực :
NHỮNG ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN
Định luật Ohm :
Định luật kirchhoff :
Tổng giá trị tức thời của các điện áp dọc theo một vòng kín thì bằng 0
Nếu đi theo một vòng kín với chiều tùy ý, tổng đại số các điện áp trên
các phần tử bằng tổng đại số các sức điện động có trong mạch vòng
Tổng giá trị tức thời của các dòng điện chảy vào một nút mạch bằng
tổng giá trị tức thời của các dòng điện chảy ra khỏi nút đó
Uab +Ubc + Ucd +Uda = 0
Ap dụng định luật Kirchhoff (phương trình thế mắt lưới) :
Mạch vòng 1:
( R1 + R3 ).Ia + (- R3 ).Ib = E1
Mạch vòng 2:
(- R3 ).Ia + (R2 + R3 ).Ib = - E2
Ap dụng định luật Kirchhoff (phương trình thế nút) :
Tại nút a :
Tại nút b :
NHỮNG ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN
CÁC ĐỊNH LÝ MẠCH ĐIỆN CƠ BẢN
Các tính tóan giản đơn :
Tính tóan ghép các điện trở :
Tính tóan phân dòng :
CÁC ĐỊNH LÝ MẠCH ĐIỆN CƠ BẢN
Các tính tóan giản đơn :
Tính tóan phân áp :
CÁC ĐỊNH LÝ MẠCH ĐIỆN CƠ BẢN
Các tính tóan giản đơn :
Tính tóan đổi điện trở ghép ? ? Y:
Điều kiện quy đổi nguồn áp và nguồn dòng :
E = I.Ri
Re = Ri
Ap dụng định lý xếp chồng :
CÁC ĐỊNH LÝ MẠCH ĐIỆN CƠ BẢN
LƯU Ý: Chỉ áp dụng với mạch tuyến tính
I1 = I11 + I12 ; I2 = I21 + I22 : I3 = I31 + I32
Khi bỏ nguồn dòng ? để hở. Khi bỏ nguồn áp ? nối tắt.
Ap dụng định lý nghịch đảo :
CÁC ĐỊNH LÝ MẠCH ĐIỆN CƠ BẢN
Thí Dụ : E = 100V ; R1 = R3 = 50? ; R2 = 10? ; R4 = R5 = 20? ; Tìm I
IR1 = (70/45)A
IR2 = (50/45)A
IR5 = (5/9)A
IR5 = (55/18)A
IR2 = (20/18)A
IR1 = (5/9)A
Ap dụng định lý Thevenin - Norton :
CÁC ĐỊNH LÝ MẠCH ĐIỆN CƠ BẢN
Eth : Nguồn E của mạch khi ab hở mạch
I norton : Dòng I qua ab khi ab ngắn mạch
Zth : Tổng trở trong của mạch nguồn
ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
MÔN HỌC: ĐIỆN TỬ CƠ BẢN 1
Thực hiện: ThS. Dương Thị Cẩm Tú
KHOA ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
Bộ Môn CSKT Điện Tử
CHƯƠNG TRÌNH HỌC
BÀI 1: ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ SỞ
Phần 1: Khái niệm cơ bản
Phần 2: Phần tử mạch điện R - L - C
Phần 3: Các Định luật cơ bản
Phần 4: Các Định lý cơ bản về mạch điện
NHỮNG KHÁÍ NIỆM CƠ BẢN
Các dạng nguồn điện cơ bản ;
NHỮNG KHÁÍ NIỆM CƠ BẢN
Trị trung bình của hàmx(t) là:
Ví dụ: ta có tín hiệu: x(t) = a + b.sint;
đây là tín hiệu tuần hoàn với chu kỳ T = 2?.
Trong ví dụ này trị trung bình của x(t) là:
NHỮNG KHÁÍ NIỆM CƠ BẢN
Trị hiệu dụng của hàmx(t) là:
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
Linh kiện điện trở :
Vật liệu chế tạo :
Than (các điện trở công suất bé < 1W).
Ôxit kim loại (các điện trở công suất bé có độ chính xác cao).
Kim loại có điện trở suất lớn
(các điện trở công suất lớn hơn 2W và điện trở công nghiệp).
Ký hiệu chuẩn mỗi bên có 3 đỉnh nhọn.
Đơn vị đo tiêu chuẩn là : ? ,
ngoài ra thường dùng k? (103?) và M? (106?).
Ký hiệu, đơn vị đo :
Các dạng thường gặp :
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
Linh kiện điện trở :
Các dạng thường gặp :
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
Linh kiện điện trở :
Công suất điện trở :
Cách đọc giá trị :
Điện trở loại hàn xuyên lớp bé nhất hiện nay có công suất danh định 1/8W. Loại kế đó là 1/4W và 1/2W. Các điện trở có công suất từ 1W trở lên đều có đường kính khoảng 4mm trở lên
? Vòng sai số nằm riêng rẽ, cách xa các vòng khác.
? Vòng sai số có một số màu nhất định :
Màu vàng nhũ (sai số tối đa là 5%);
Màu bạc (10%)
Màu nâu (1%) và đỏ (2%), chỉ gặp ở loại 5 vòng màu.
Nếu loại 4 vòng màu:
R = AB.10C ? sai số
Nếu loại 5 vòng màu :
R = ABC.10D ? sai số
Đen 0, Nâu 1, Đỏ 2. Cam 3, Vàng 4,
Xanh lá 5, Xanh dương 6,
Tím 7, Xám 8, Trắng 9
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
Linh kiện điện dung :
Hình dạng của một số loại tụ thường gặp :
Kyù hieäu vaø phaân loaïi :
Tụ C1: Điện dung : 47.00 (pF) ? sai số max (5%)
Tụ C2 có điện dung : 10nF
Tụ C3 có điện dung : 33pF
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
Linh kiện điện dung :
Quan heä doøng vaø aùp :
Mạch tương đương của tụ điện :
Icp = U.?.Cp
tg? = 1/?. Cp.Rp
P = U2.?.Cp.tg?
tg? = ?. CS.RS
P = U2.?.CS.tg?/(1+tg2?)
CS = Cp.(1+tg2?)
RS = Rp /(1+tg2?)
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
Giá trị tụ điện trên thị trường :
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
Linh kiện điện cảm :
Hình dạng của một số loại cuộn cảm thường gặp :
Kyù hieäu vaø phaân loaïi :
NHỮNG PHẦN TỬ MẠCH ĐIỆN
R - L -C
Linh kiện điện cảm :
Quan heä doøng vaø aùp :
Mạch tương đương của cuộn cảm thực :
NHỮNG ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN
Định luật Ohm :
Định luật kirchhoff :
Tổng giá trị tức thời của các điện áp dọc theo một vòng kín thì bằng 0
Nếu đi theo một vòng kín với chiều tùy ý, tổng đại số các điện áp trên
các phần tử bằng tổng đại số các sức điện động có trong mạch vòng
Tổng giá trị tức thời của các dòng điện chảy vào một nút mạch bằng
tổng giá trị tức thời của các dòng điện chảy ra khỏi nút đó
Uab +Ubc + Ucd +Uda = 0
Ap dụng định luật Kirchhoff (phương trình thế mắt lưới) :
Mạch vòng 1:
( R1 + R3 ).Ia + (- R3 ).Ib = E1
Mạch vòng 2:
(- R3 ).Ia + (R2 + R3 ).Ib = - E2
Ap dụng định luật Kirchhoff (phương trình thế nút) :
Tại nút a :
Tại nút b :
NHỮNG ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN
CÁC ĐỊNH LÝ MẠCH ĐIỆN CƠ BẢN
Các tính tóan giản đơn :
Tính tóan ghép các điện trở :
Tính tóan phân dòng :
CÁC ĐỊNH LÝ MẠCH ĐIỆN CƠ BẢN
Các tính tóan giản đơn :
Tính tóan phân áp :
CÁC ĐỊNH LÝ MẠCH ĐIỆN CƠ BẢN
Các tính tóan giản đơn :
Tính tóan đổi điện trở ghép ? ? Y:
Điều kiện quy đổi nguồn áp và nguồn dòng :
E = I.Ri
Re = Ri
Ap dụng định lý xếp chồng :
CÁC ĐỊNH LÝ MẠCH ĐIỆN CƠ BẢN
LƯU Ý: Chỉ áp dụng với mạch tuyến tính
I1 = I11 + I12 ; I2 = I21 + I22 : I3 = I31 + I32
Khi bỏ nguồn dòng ? để hở. Khi bỏ nguồn áp ? nối tắt.
Ap dụng định lý nghịch đảo :
CÁC ĐỊNH LÝ MẠCH ĐIỆN CƠ BẢN
Thí Dụ : E = 100V ; R1 = R3 = 50? ; R2 = 10? ; R4 = R5 = 20? ; Tìm I
IR1 = (70/45)A
IR2 = (50/45)A
IR5 = (5/9)A
IR5 = (55/18)A
IR2 = (20/18)A
IR1 = (5/9)A
Ap dụng định lý Thevenin - Norton :
CÁC ĐỊNH LÝ MẠCH ĐIỆN CƠ BẢN
Eth : Nguồn E của mạch khi ab hở mạch
I norton : Dòng I qua ab khi ab ngắn mạch
Zth : Tổng trở trong của mạch nguồn






1. coppy code phía dưới cho vào thông tin bản quyền
2. chọn giao diện chuẩn
3. các bạn có thể cho 1 hình nền đẹp sẽ nổi hơn
Mau1<link rel="stylesheet" type="text/css" media="screen" href="http://users9.jabry.com/tranphuong77/mau1/xanhla.css" />
Mâu2
<link rel="stylesheet" type="text/css" media="screen" href="http://users9.jabry.com/tranphuong77/mau1/xanhla1.css" />
Mẫu 3
<link rel="stylesheet" type="text/css" media="screen" href="http://users9.jabry.com/tranphuong77/mau1/xanhla2.css" />
Bản demo
http://violet.vn/thcs-binhthuan-yenbai/