Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Sơ sài
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Banner_Tet.swf Bonmua.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của NGUYỄN NGỌC TIỄN

    Một thời để nhớ _ Đó là những kỷ niệm thời cấp 3, để lưu giữ những kỷ niệm ấy tôi đã tạo một website mini, mời các bạn ghé thăm Kỷ niệm một thời

    Đề và đáp án thi đại học Toán 2011-2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: D­ương Văn Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:07' 09-07-2011
    Dung lượng: 981.0 KB
    Số lượt tải: 115
    Số lượt thích: 0 người
    ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2011
    Môn thi : TOÁN

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
    Câu I (2,0 điểm). Cho hàm số 
    1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
    2. Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y = x + m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B. Gọi k1, k2 lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với (C) tại A và B. Tìm m để tổng k1 + k2 đạt giá trị lớn nhất.
    Câu II (2,0 điểm).
    1. Giải phương trình .
    2. Giải hệ phương trình  (x, y ( R).
    Câu III (1,0 điểm). Tính tích phân I = 
    Câu IV (1,0 điểm). Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=BC=2a; hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi M là trung điểm của AB; mặt phẳng qua SM và song song với BC, cắt AC tại N. Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600. Tính thể tích khối chóp S. BCNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SN theo a.
    Câu V (1,0 điểm) Cho x, y, z là ba số thực thuộc đoạn [1; 4] và x ( y, x ( z. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = .
    PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
    A. Theo chương trình Chuẩn
    Câu VI.a (2,0 điểm)
    1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (: x + y + 2 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 – 4x – 2y = 0. Gọi I là tâm của (C), M là điểm thuộc (. Qua M kẻ các tiếp tuyến MA và MB đến (C) (A và B là các tiếp điểm). Tìm tọa độ điểm M, biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10.
    2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (2; 0; 1), B (0; -2; 3) và mặt phẳng (P): 2x – y – z + 4 = 0. Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MA = MB = 3.
    Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm tất cả các số phức z, biết z2 = .
    B. Theo chương trình Nâng cao
    Câu VI.b (2,0 điểm)
    1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E) : . Tìm tọa độ các điểm A và B thuộc (E), có hoành độ dương sao cho tam giác OAB cân tại O và có diện tích lớn nhất.
    2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2–4x–4y– 4z=0 và điểm A (4; 4; 0). Viết phương trình mặt phẳng (OAB), biết điểm B thuộc (S) và tam giác OAB đều.
    Câu VII.b (1,0 điểm) Tính môđun của số phức z, biết:
    (2z – 1)(1 + i) + (+1)(1 – i) = 2 – 2i.

    BÀI GIẢI
    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
    Câu I. 1. 
    TCĐ: x=  vì ; TCN: y =  vì
    Hàm số nghịch biến trên (((;) và (; +(). Hàm số không có cực trị.
    X
    -∞  +∞
    
    y’
     ( (
    
    Y
     - +∞
    -∞ -
    
    

















    2. Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đường thẳng d : y = x +m
     ( (2x – 1) (x + m) = -x + 1 (Vì x =  không là nghiệm)
    ( 2x2 + 2mx – (m + 1) = 0 (1)
    Phương trình (1) có ( R
    ( Phương trình (1) luôn có 2 nghiệm nên d luôn cắt (C) tại hai điểm A, B.
    Hoành độ tiếp điểm tại A, B là x1, x2 là nghiệm của phương trình (1)
    ( x1 + x2 = - m và x1.x2 = 
    Ta có:  = 
    =
    k1 + k2 đạt giá trị lớn nhất bằng -2 ( m = -1.


    Câu II:
    1.
     
    Gửi ý kiến